THƯ MỤC HỌC LIỆU

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4580115663571_1522f81e90771e5b087ed2a70dafbf25.jpg Z4580115187339_0f3af587f9df8bf2990dda3364ef1d29.jpg Z4580114280777_5a21f64d889cd6b6dc5e3d76a61680fe.jpg Z4569067928965_da76ac280bf0ccb7d0f16a99241c5ed2.jpg Z4569026248409_b2bb4d273c14e55a4b7dd39b3a021c11.jpg Z4569067843252_1d3055e422980f96acc684cf614a22d9.jpg Z4569110195612_0136a3acb9ffbfb5d130073719c37596.jpg Z4569110200848_ca716b3a781f5499da10079e97b33acd.jpg Z4569025746353_7330e6a31c701f0b5782824c0e9bc50b.jpg Z4569024476081_46c437bcf182418ff73aed7249eafc39.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
    Ngày gửi: 21h:43' 02-08-2023
    Dung lượng: 109.6 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA KÌ I)
    MÔN ĐỊA LÍ
    Lớp 6
    T
    T

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn
    vị kiến thức

    – Hệ thống
    kinh vĩ tuyến.
    Toạ độ địa lí
    của một địa
    điểm trên bản
    đồ
    – Các yếu tố
    cơ bản của
    bản đồ
    – Các loại bản
    đồ thông dụng
    – Lược đồ trí
    nhớ

    1

    2

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    Nhận
    biết
    (TNKQ)
    Phân môn Địa lí

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết
    - Xác định được trên
    bản đồ và trên quả
    Địa Cầu: kinh tuyến
    gốc, xích đạo, các
    bán cầu.*
    – Đọc được các kí
    hiệu bản đồ và chú
    giải bản đồ hành
    chính, bản đồ địa
    hình.
    Thông hiểu
    – Đọc và xác định
    BẢN ĐỒđược vị trí của đối
    PHƯƠNG
    tượng địa lí trên bản
    TIỆN
    đồ.
    THỂ
    Vận dụng
    HIỆN BỀ
    - Ghi được tọa độ
    MẶT
    địa lí của một địa
    TRÁI
    điểm trên bản đồ.
    ĐẤT
    – Xác định được
    hướng trên bản đồ
    và tính khoảng cách
    thực tế giữa hai địa
    điểm trên bản đồ
    theo tỉ lệ bản đồ.*
    – Biết tìm đường đi
    trên bản đồ.
    – Vẽ được lược đồ
    trí nhớ thể hiện các
    đối tượng địa lí thân
    quen đối với cá nhân
    học sinh.
    TRÁI
    – Vị trí của Nhận biết

    Thông hiểu
    (TL)

    5TN*

    3TN*

    Vận dụng
    (TL)

    Vận dụng
    cao
    (TL)

    1TL*

    1TL*

    1TL*

    ĐẤT –
    HÀNH
    TINH
    CỦA HỆ
    MẶT
    TRỜI

    Trái Đất trong
    hệ Mặt Trời
    – Hình dạng,
    kích
    thước
    Trái Đất

    Chuyển
    động của Trái
    Đất và hệ quả
    địa lí

    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %
    Tổng hợp chung

    – Xác định được vị
    trí của Trái Đất
    trong hệ Mặt Trời.*
    – Mô tả được hình
    dạng, kích thước
    Trái Đất.*
    – Mô tả được
    chuyển động của
    Trái Đất: quanh trục
    và quanh Mặt Trời.
    Thông hiểu
    – Nhận biết được
    giờ địa phương, giờ
    khu vực (múi giờ).
    – Trình bày được
    hiện tượng ngày
    đêm luân phiên
    nhau.*
    – Trình bày được
    hiện tượng ngày
    đêm dài ngắn theo
    mùa.
    Vận dụng
    – Mô tả được sự
    lệch hướng chuyển
    động của vật thể
    theo chiều kinh
    tuyến.
    – So sánh được giờ
    của hai địa điểm
    trên Trái Đất.*

    8 câu
    TNKQ
    20
    20%

    1 câu TL

    1 câu TL

    1 câu TL

    15
    15%

    10
    10%

    5
    5%

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6
    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    ------------------------------A. Trắc nghiệm. (2,0 điểm)
    Câu 1. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là
    những đường
    A. kinh tuyến.
    B. kinh tuyến gốc.

    C. vĩ tuyến.
    D. vĩ tuyến gốc.
    Câu 2. Trên quả Địa Cầu có mấy điểm cực?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 3. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
    A. 00.
    B. 300
    C. 600
    D. 900
    Câu 4. Kinh tuyến Tây là kinh tuyến
    A. nằm phía dưới xích đạo.
    B. nằm phía trên xích đạo.
    C. nằm bên trái của kinh tuyến gốc.
    D. nằm bên phải của kinh tuyến
    gốc.
    Câu 5. Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau
    đây?
    A. Đức.
    B. Anh.
    C. Bồ Đào Nha.
    D. Tây Ban Nha.
    Câu 6. Hệ Mặt Trời gồm bao nhiêu hành tinh?
    A. 6.
    B. 7.
    C. 9.
    D. 8.
    Câu 7. Trái Đất có dạng hình
    A. tròn.
    B. vuông.
    C. cầu.
    D. bầu dục.
    Câu 8. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
    A. Vị trí thứ 3.
    B. Vị trí thứ 5.
    C. Vị trí thứ 9.
    D. Vị trí thứ 7.
    B. Tự luận: (3,0 điểm)
    Câu 9. (1,5 điểm) Trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất ?
    Câu 10. (1,0 điểm) Cho biết tỉ lệ bản đồ? Tỉ lệ bản đồ được thể hiện ở mấy dạng
    Câu 11. (0,5 điểm)
    Quan sát hình ảnh sau đây:

    Em hãy cho biết điểm A, Đ nằm ở bán cầu nào?
    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6

    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    -----------------------------

    A. Trắc nghiệm:
    Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm x 8 = 2,0 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án
    A
    B
    A
    C
    B. Tự luận:

    u
    9

    10
    11

    5
    B

    6
    D

    7
    C

    Nội dung

    - Hình dạng hình cầu
    - Kích thước :+ Bán kính xích đạo 6378km
    + diện tích bề mặt 510 triệu km2

    - Ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ: cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các
    đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.
    - Tỉ lệ bản đồ có 2 dạng: tỉ lệ thước và tỉ lệ số.
    - Điểm A nằm ở bán cầu bắc- đông.
    - Điểm Đ nằm ở bán cầu nam- đông.

    8
    A
    Điểm
    0,75
    0,75
    0,5
    0,5
    0,5
     
    Gửi ý kiến